chèo chống

  1. diriger (un navire)
    • Chèo chống con thuyền giữa cơn dông tố
      diriger une barque au milieu de l' orage
  2. se débrouiller; se tirer d'embarras
    • Khéo chèo chống
      habile à se débrouiller
chèo chống
Anh ấy đang chèo chống chiếc thuyền qua khúc sông đầy sóng.